Theo thứ tự là NV 1,2 và 3 nha
THPT Trưng Vương
THPT Bùi Thị Xuân
THPT Năng khiếu TDTT
THPT Ten Lơ Man
THPT Lương Thế Vinh (Q.1)
THPT Giồng Ông Tố
THPT Thủ Thiêm
THPT Lê Quý Đôn
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
THPT Lê Thị Hồng Gấm
THPT Marie Curie
THPT Nguyễn Thị Diệu
THPT Nguyễn Trãi
THPT Nguyễn Hữu Thọ
THPT Hùng Vương
Trung học Thực hành ĐH Sư phạm
THPT Trần Khai Nguyên
THPT Trần Hữu Trang
25,75
26,25
26,50
THPT Mạc Đĩnh Chi
35,75
35,75
35,75
THPT Bình Phú
33,00
33,00
33,00
THPT Lê Thánh Tôn
25,50
25,75
26,00
THPT Ngô Quyền
24,00
24,50
24,75
THPT Tân Phong
THPT Nam Sài Gòn
18,50
19,50
20,50
THPT Lương Văn Can
28,25
28,50
29,50
THPT Ngô Gia Tự
17,50
18,50
19,25
THPT Tạ Quang Bửu
25,75
26,00
26,00
THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
18,75
19,75
20,25
THPT Nguyễn Khuyến
THPT Nguyễn Du
36,00
36,00
36,00
THPT Nguyễn An Ninh
23,00
24,00
24,25
THPT Diên Hồng
21,25
22,25
23,00
THPT Sương Nguyệt Anh
23,75
24,50
24,50
THPT Nguyễn Hiền
34,00
34,75
35,75
THPT Trần Quang Khải (Q.11)
30,00
30,00
30,00
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
26,00
26,00
26,00
THPT Võ Trường Toản
30,50
30,75
30,75
THPT Trường Chinh
28,25
28,50
28,50
THPT Thạnh Lộc
22,50
22,50
22,50
THPT Thanh Đa
26,50
26,75
27,00
THPT Võ Thị Sáu
THPT Gia Định
THPT Phan Đăng Lưu
30,50
30,75
30,75
THPT Nguyễn Thượng Hiền
THPT Lý Tự Trọng
THPT Trưng Vương
- 36,75
- 37,25
- 37,25
THPT Bùi Thị Xuân
- 40,00
- 41,00
- 42,00
THPT Năng khiếu TDTT
- 21,00
- 21,00
- 21,50
THPT Ten Lơ Man
- 26,25
- 26,75
- 27,50
THPT Lương Thế Vinh (Q.1)
- 32,25
- 32,25
- 32,25
THPT Giồng Ông Tố
- 21,25
- 21,50
- 22,50
THPT Thủ Thiêm
- 17,00
- 17,50
- 17,75
THPT Lê Quý Đôn
- 37,50
- 38,00
- 38,00
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
- 40,50
- 41,50
- 42,50
THPT Lê Thị Hồng Gấm
- 29,75
- 30,50
- 30,50
THPT Marie Curie
- 32,25
- 32,25
- 32,50
THPT Nguyễn Thị Diệu
- 29,50
- 29,50
- 29,50
THPT Nguyễn Trãi
- 32,00
- 32,25
- 32,25
THPT Nguyễn Hữu Thọ
- 24,50
- 25,00
- 25,25
THPT Hùng Vương
- 36,50
- 37,00
- 37,00
Trung học Thực hành ĐH Sư phạm
- 38,50
- 38,75
- 39,00
THPT Trần Khai Nguyên
- 31,25
- 31,25
- 31,25
THPT Trần Hữu Trang
25,75
26,25
26,50
THPT Mạc Đĩnh Chi
35,75
35,75
35,75
THPT Bình Phú
33,00
33,00
33,00
THPT Lê Thánh Tôn
25,50
25,75
26,00
THPT Ngô Quyền
24,00
24,50
24,75
THPT Tân Phong
- 20,00
- 20,50
- 20,50
THPT Nam Sài Gòn
18,50
19,50
20,50
THPT Lương Văn Can
28,25
28,50
29,50
THPT Ngô Gia Tự
17,50
18,50
19,25
THPT Tạ Quang Bửu
25,75
26,00
26,00
THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
18,75
19,75
20,25
THPT Nguyễn Khuyến
- 35,00
- 35,00
- 35,00
THPT Nguyễn Du
36,00
36,00
36,00
THPT Nguyễn An Ninh
23,00
24,00
24,25
THPT Diên Hồng
21,25
22,25
23,00
THPT Sương Nguyệt Anh
23,75
24,50
24,50
THPT Nguyễn Hiền
34,00
34,75
35,75
THPT Trần Quang Khải (Q.11)
30,00
30,00
30,00
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
26,00
26,00
26,00
THPT Võ Trường Toản
30,50
30,75
30,75
THPT Trường Chinh
28,25
28,50
28,50
THPT Thạnh Lộc
22,50
22,50
22,50
THPT Thanh Đa
26,50
26,75
27,00
THPT Võ Thị Sáu
- 35,75
- 36,00
- 36,00
THPT Gia Định
- 37,75
- 37,75
- 37,75
THPT Phan Đăng Lưu
30,50
30,75
30,75
THPT Nguyễn Thượng Hiền
- 41,75
- 42,75
- 43,75
THPT Lý Tự Trọng
- 25,00
- 25,50
- 26,25