English Idioms

ga_kid_1412

New Member
+ Out of sight,out of mind: Xa mặt cách lòng

+ Love me,love my dog: yêu nhau yêu cả đường đi lối về í mà

+ He who laughs last laughs longest
( Cười người hôm trước, hôm sau người cười)

+ Don't leave until tomorrow what you can do today
(maybe don't need translate ^^)

+ Let by gone be by gone
Before you make a friend eat a bushel of salt with him
(Thức khuya mới biết đêm dài, Sống lâu mới biết lòng ai thế nào)

+ One swallow doesn't make a summer
(1 con chim nhạn không làm nên mùa hè, or 1 con én không làm nên mùa xuân.)

+ Clothes do not make the man
Handsome is as handsome does.
(- manh áo ko làm nên thầy tu, or Cái nết đánh chết cái đẹp, and Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.)

+ Like father,like son : cha nào con nấy

+ My cup of tea: sở thích của tôi.

+ None of my business: không phải việc của tôi.

+ Stand on my feet: ở vào vị trí của tôi

+ Cold feet: miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

+ Go through the roof: rất tức giận. = up in arms

+ Im the same boat: cùng cảnh ngộ

+ Up to someone: tùy thuộc vào ai đó.

+ Put stock in: tin tưởng vào

+ to keep your head above water
(làm chỉ đủ tiến để sống.. ko dư dả gì )

+ To see eye to eye
(có cùng chung quan điểm)

+ to do something to your heart's content
(làm những gì màh bạn thích )

+ To get out of hand
(làm mất bình tĩnh.. nóng nảy )

+ To pay through your nose
(tiêu xài 1 cách hoang phí )

+ To feel your heart sink
( cảm thấy thất vọng vì điều gì đó)

+ To bite your tongue
( giữ im lặng)

+ To keep your ear to the ground
(nhìn và quan sát những gì đang xảy ra xung quanh )

+ To say something tongue in cheek
(nói 1 cách mỉa mai châm biếm )

+ To be banging your head against a brick wall
(yêu cầu ai làm việc gì đó màh người ta không bao giờ làm )

+ To cast your eyes over something
(đánh giá nhanh chóng 1 việc gì đó )

+ To give someone a hand
( giúp ai 1 việc gì đó )
 
Top